E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upon”

117 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upon

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Upon hearing of this good news Grandy joined a few of the others in this break for freedom.

    Từ trong câu: upon, break, freedom, join, hear, news, few, hearing

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To ask a question can therefore also be seen upon as a powerful way to control a conversation.

    Do đó, đặt câu hỏi cũng có thể được coi là một cách hiệu quả để kiểm soát cuộc trò chuyện.

    Từ trong câu: upon, powerful, ask, question, therefore, see, way, control

    «Mentor teacher/Active listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290079 (bản sửa đổi 3640971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The leaves of this tree are made into a bed for the patient to lie upon.

    Từ trong câu: patient, upon, leave, tree, make, bed, lie

    A. R. Radcliffe-Brown, The Andaman Islanders. Nguồn: Project Gutenberg #78356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They ate their breakfast with the morning air pouring in upon them.

    Từ trong câu: air, breakfast, upon, eat, morning, pour

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the right, from the left, and from the front, shot and shell poured in upon us.

    Từ trong câu: shot, pour, upon, front, from, right, shell, leave

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They very soon came upon a Gryphon, lying fast asleep in the sun.

    Từ trong câu: soon, asleep, fast, upon, lie, sun, come

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was not yet sure of himself, and he wanted her where he could call upon her if need be.

    Từ trong câu: where, want, call, upon, himself, need, sure, yet

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two shots rang out, and two more, and then Jim was upon them, gun smoking.

    Từ trong câu: shot, ring, gun, smoking, upon, smoke, them, two

    Fred MacIsaac, The impulsive Mr. Morrison. Nguồn: Project Gutenberg #79744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fell upon22.566 lần
down upon33.420 lần
looked upon21.207 lần
look upon20.779 lần
called upon17.509 lần
depend upon12.546 lần
fixed upon12.452 lần
hand upon15.140 lần
upon the ground11.068 lần
came upon15.146 lần
back upon13.284 lần
effect upon9.059 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.