Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upon”

279 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Upon Mr. Nelson's entry into the luncheon hall after the convention, he was greeted by a tremendous ovation.

    Từ trong câu: entry, upon, mr, luncheon, hall, convention, tremendous, greet

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The country choices can be determined by the evaluation of five countries (dependent upon the number of members in the group).

    Từ trong câu: determined, member, evaluation, upon, choice, determine, dependent, country

    «Resources for Developing a Financial Plan/Activities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42524 (bản sửa đổi 2139234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • After a time her attention was attracted by peculiar sounds breaking upon the stillness of the night.

    Từ trong câu: attract, time, night, peculiar, upon, break, attention, sound

    Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 5, Bay State Monthly, Volume 4, No. 5, May, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #25116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And several officers who subsequently visited the steamer, when asked what was meant by it, professed themselves unable to give any information upon the subject.

    Từ trong câu: give, themselves, several, information, subject, profess, upon, mean

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fell upon22.566 lần
down upon33.420 lần
looked upon21.207 lần
look upon20.779 lần
called upon17.509 lần
depend upon12.546 lần
fixed upon12.452 lần
hand upon15.140 lần
upon the ground11.068 lần
came upon15.146 lần
back upon13.284 lần
effect upon9.059 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.