Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upon”

279 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Presently she said, “Dears, when you say your prayers, I think you might ask God to show His pity upon all prisoners and captives.”

    Từ trong câu: upon, dear, think, ask, god, show, pity, prisoner

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She turned her back straight upon Miss Miller and left her to depart with what grace she might.

    Từ trong câu: straight, leave, left, upon, turn, depart, what, might

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may fail, and you be thrown upon your own guidance, your unformed judgment, and childish indiscretion.

    Từ trong câu: indiscretion, fail, throw, may, upon, judgment, childish, guidance

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Intense feeling which may come even in the quietest of lives and which does not depend upon external events.

    Từ trong câu: event, feel, does, may, upon, feeling, intense, even

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Start up, then, and, hurrying through the streets, burst in upon the company, that they may begin before the fish is spoiled!

    Từ trong câu: begin, before, hurry, burst, start, upon, company, fish

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be useless to speculate upon the various possible interpretations that might be given of Dewey's psychological method.

    Từ trong câu: possible, give, useless, various, method, speculate, psychological, upon

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fell upon22.566 lần
down upon33.420 lần
looked upon21.207 lần
look upon20.779 lần
called upon17.509 lần
depend upon12.546 lần
fixed upon12.452 lần
hand upon15.140 lần
upon the ground11.068 lần
came upon15.146 lần
back upon13.284 lần
effect upon9.059 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.