Câu tiếng Anh có từ “upon”
279 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“We stole down upon you unawares,” said the priest, in his cheeriest manner.
Từ trong câu: we, upon, steal, priest, down, manner
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Upon my word,” cried Miss Crawford, “you are two of the most disappointing and unfeeling kind friends I ever met with!
Từ trong câu: disappoint, upon, cry, disappointing, meet, kind, two, word
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon my word, Miss Anne Elliot, you have the most extraordinary taste!
Từ trong câu: extraordinary, taste, upon, word, miss
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went indoors, fetched out a pile of shawls, and laying them on the sunniest spot he could find set Clara down upon them.
Từ trong câu: find, sunny, pile, upon, indoors, spot, set, indoor
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Intense feeling which may come even in the quietest of lives and which does not depend upon external events.
Từ trong câu: event, feel, does, may, upon, feeling, intense, even
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I went to work upon this boat the most like a fool that ever man did who had any of his senses awake.
Từ trong câu: did, fool, this, go, like, awake, man, upon
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.