Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upon”

257 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

    Từ hay đi cùng upon

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    fell upon22.566 lần
    down upon33.420 lần
    looked upon21.207 lần
    look upon20.779 lần
    called upon17.509 lần
    depend upon12.546 lần
    fixed upon12.452 lần
    hand upon15.140 lần
    upon the ground11.068 lần
    came upon15.146 lần
    back upon13.284 lần
    effect upon9.059 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
    Kho câu có 257 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.