Câu tiếng Anh có từ “upon”
279 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There were days, too, which she and Emil had spent together, upon which she loved to look back.
Từ trong câu: upon, day, spend, together, love, look, back
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a vague sheen upon its surface, and in the distance were dimly seen mountain forms.
Từ trong câu: mountain, form, upon, distance, surface, its, vague, see
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When she moved about there was an incessant clicking as innumerable pottery bracelets jingled up and down upon her arms.
Từ trong câu: pottery, about, upon, when, down, an, click, arm
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the robin’s nest there were Eggs and the robin’s mate sat upon them keeping them warm with her feathery little breast and careful wings.
Từ trong câu: careful, mate, upon, egg, breast, nest, warm, sit
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was not an object in London that, before the season was over, was more stamped upon her brain.
Từ trong câu: brain, before, over, more, upon, season, an, there
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not in reality a very stiff task, though there were moments which made my hair bristle upon my head.
Từ trong câu: hair, moment, reality, though, upon, head, stiff, task
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no data upon which to form any reliable opinion as to the amount of his income at this time.
Từ trong câu: amount, data, opinion, form, upon, any, income, reliable
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sharp cry—and the dagger dropped gleaming upon the sable carpet, upon which, instantly afterwards, fell prostrate in death the Prince Prospero.
Từ trong câu: carpet, death, fall, afterwards, upon, instantly, cry, prostrate
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death. Nguồn: Project Gutenberg #1064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
- Kho câu có 279 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.