Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upon”

279 câu thật có từ upon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upon nghĩa là trên, vào lúc, ngay khi (dạng trang trọng của giới từ on). upon là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more formal term for on, especially in abstract senses or immediately after an event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have just discovered that you have been intruded upon through the forwardness of one of my pupils--a charity pupil.

    Từ trong câu: discover, through, upon, charity, pupil

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here is the consequence of being buried alive: she has thrown herself away upon that boor from sheer ignorance that better individuals existed!

    Từ trong câu: individual, bury, exist, upon, alive, ignorance, sheer, consequence

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The terrible disasters at the Ealing and South Kensington laboratories have disinclined analysts for further investigations upon the latter.

    Từ trong câu: investigation, analyst, disaster, laboratory, terrible, latter, upon, south

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The third upon the next night when the last stroke of Twelve has ceased to vibrate.

    Từ trong câu: twelve, has, night, the, third, vibrate, next, upon

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fell upon22.566 lần
down upon33.420 lần
looked upon21.207 lần
look upon20.779 lần
called upon17.509 lần
depend upon12.546 lần
fixed upon12.452 lần
hand upon15.140 lần
upon the ground11.068 lần
came upon15.146 lần
back upon13.284 lần
effect upon9.059 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upon trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ upon hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upon: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.