Câu tiếng Anh có từ “untangle”
63 câu thật có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangle nghĩa là gỡ rối. untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangle
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
She stopped to cough and to show Helen how to untangle some threads.
Từ trong câu: untangle, stop, cough, show, thread
John Trotwood Moore, The Bishop of Cottontown: A Story of the Southern Cotton Mills. Nguồn: Project Gutenberg #23637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While we were embracing, we entangled the chains so that we could not untangle them.
Trong lúc ôm nhau, chúng tôi vướng vào sợi dây xích không sao gỡ được.
Từ trong câu: untangle, embrace, chain
Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I once got up against this in a manner which took some time to untangle.
Từ trong câu: untangle, once, get, up, manner, take, time
William B. Stephenson, The Land of Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #41061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She eyed him continually with an almost predatory air, and I perceived that their intimacy was beyond untangling.
Từ trong câu: untangle, continually, eye, almost, air, perceive, beyond
H. P. Lovecraft, The thing on the door-step. Nguồn: Project Gutenberg #73230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Zenas tried to untangle himself from the twining arms of the two favorites, but they declined to be thrust aside.
Từ trong câu: untangle, try, himself, arm, favorite, decline, aside
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Pranks; Or, Lively Times in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #41879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My dear little woman, you reason like Pythagoras; but," Carrington added gravely, "when I undertook to untangle this affair, I realized its huge proportions.
Từ trong câu: untangle, dear, little, woman, reason, like, add, undertake
Harold MacGrath, The Best Man. Nguồn: Project Gutenberg #45528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the referee untangled the mess and rolled you upon your back he found you froze to the ball, a foot over the line.
Từ trong câu: untangled, referee, untangle, mess, roll, back, find, freeze
Harold M. Sherman, Over the Line. Nguồn: Project Gutenberg #26532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they finally got him completely untangled Ted's first remarks were hardly those of gratitude.
Từ trong câu: untangled, finally, get, completely, untangle, first, remark, hardly
Stephen Vincent Benét, Young People's Pride: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #8403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were hanging breathlessly now on the words of the girl as she untangled the sordid story.
Từ trong câu: untangled, hang, now, word, girl, untangle, story
Arthur B. Reeve, The Ear in the Wall. Nguồn: Project Gutenberg #5150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He felt a thrill of joy when his busy fingers untangled that knot.
Anh cảm thấy vui sướng tột độ khi những ngón tay bận rộn của anh gỡ được nút thắt đó.
Từ trong câu: untangled, feel, thrill, joy, busy, finger, untangle, knot
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys as Lieutenants; or, Serving Old Glory as Line Officers. Nguồn: Project Gutenberg #26381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangle trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangle: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.