Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untangle”

63 câu thật có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untangle nghĩa là gỡ rối. untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untangle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This complex inheritance is very difficult to untangle; there are many different haystacks to search.

    Từ trong câu: untangle, complex, inheritance, difficult, many, different, search

    «Introduction to Parkinson's Science/Q Page 120», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140697 (bản sửa đổi 1830847). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was no tragedy in his death--death is a magnificent ally; it untangles knots.

    Từ trong câu: untangle, tragedy, death, magnificent, ally, knot

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are others who help complicate as well as untangle troubles, and fill up the experience of the story with interesting glimpses of life.

    Có những người khác giúp làm phức tạp cũng như gỡ rối những rắc rối, đồng thời lấp đầy trải nghiệm của câu chuyện bằng những góc nhìn thú vị về cuộc sống.

    Từ trong câu: untangle, other, help, complicate, well, trouble, fill, up

    Hector Malot, Nobody's Girl (En Famille). Nguồn: Project Gutenberg #27690. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an anxious minute as the referee untangled the heap in order to get at the ball.

    Từ trong câu: untangled, anxious, minute, referee, untangle, heap, order, get

    Burton Egbert Stevenson, Tommy Remington's Battle. Nguồn: Project Gutenberg #62917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangle trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangle: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.