Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untangle”

63 câu thật có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untangle nghĩa là gỡ rối. untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untangle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • While we were embracing, we entangled the chains so that we could not untangle them.

    Trong lúc ôm nhau, chúng tôi vướng vào sợi dây xích không sao gỡ được.

    Từ trong câu: untangle, embrace, chain

    Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mystery has ramifications so wide that one cannot untangle its threads.

    Từ trong câu: untangle, mystery, wide, can, thread

    William Le Queux, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #41001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Untangling this complexity through normal processes is often impossible, and can benefit greatly from centralised decision-making.

    Từ trong câu: untangle, complexity, normal, process, often, impossible, benefit, greatly

    «Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No one can untangle the tracks of the many bands as described by the annalists of each expedition.

    Từ trong câu: untangle, track, many, band, describe, expedition

    Daniel A. Goodsell, Peter the Hermit: A Tale of Enthusiasm. Nguồn: Project Gutenberg #22147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the competitors would race to untangle the knots as fast as the platform manufacturer could tie them.

    Từ trong câu: untangle, meanwhile, competitor, race, knot, fast, platform, manufacturer

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And after it was in his throat, how could it untangle itself, and wind itself off so evenly?

    Từ trong câu: untangle, throat, itself, wind, off, evenly

    John Greenleaf, 1807-1892 [Editor] Whittier, Child Life in Prose. Nguồn: Project Gutenberg #34549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These strategies can be used to untangle multipolar traps.

    Từ trong câu: untangle, strategy, use, trap

    «Untangling Multipolar Traps», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323854 (bản sửa đổi 2795813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Combs can be used to fix stray hairs and untangle wet hair.

    Từ trong câu: stray, untangle, comb, use, fix, hair, wet

    «Comb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34707 (bản sửa đổi 10469781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ruhs untangled Bill from the shoulder braces and said, “You can ride back in the ambulance if you want to.”

    Từ trong câu: untangled, untangle, bill, shoulder, ride, back, ambulance, want

    Henry Harley Arnold, Bill Bruce on Forest Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #48377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you get Bill all untangled from those fixings come right around here, where I can see how nice you all look in a bunch.

    Từ trong câu: untangled, get, bill, untangle, fix, come, right, around

    Clarence Edward Mulford, The Orphan. Nguồn: Project Gutenberg #33039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangle trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangle: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.