Câu tiếng Anh có từ “untangle”
63 câu thật có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangle nghĩa là gỡ rối. untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sally Ann never failed to locate the trouble or to untangle the yarn.
Từ trong câu: untangle, never, fail, locate, trouble
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While we were embracing, we entangled the chains so that we could not untangle them.
Trong lúc ôm nhau, chúng tôi vướng vào sợi dây xích không sao gỡ được.
Từ trong câu: untangle, embrace, chain
Henryk Sienkiewicz, Pan Michael: An Historical Novel of Poland, the Ukraine, and Turkey. Nguồn: Project Gutenberg #37361. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At last order is restored, the thumb is repaired, and the procession, getting untangled, moves off to the inspiriting strains of "Ain't you glad," etc.
Từ trong câu: untangle, untangled, last, order, restore, thumb, repair, get
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be entirely because Christopher has not written that our young people and mamma are tangling themselves daily in webs which are untangled the next day."
Từ trong câu: untangle, untangled, entirely, because, write, young, people, mamma
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Solum boy said nothing, but worked frantically to get his rope untangled.
Từ trong câu: untangled, boy, nothing, work, frantically, get, rope, untangle
O. E. Rølvaag, Giants in the earth. Nguồn: Project Gutenberg #75491. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If Seaman had kept his nerve and waited they'd prob'bly have sent another diver down to get him untangled, but he didn't keep his nerve.
Từ trong câu: untangled, keep, nerve, wait, send, another, diver, down
Cleveland Moffett, Careers of Danger and Daring. Nguồn: Project Gutenberg #33146. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangle trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangle: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.