Câu tiếng Anh có từ “untangle”
63 câu thật có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangle nghĩa là gỡ rối. untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangle
Untangling himself from the tent folds, Sir Hokus sprang to his feet and looked eagerly around him.
Từ trong câu: untangle, himself, tent, fold, sir, spring, foot, look
Ruth Plumly Thompson, The Yellow Knight of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #78637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This law remained throughout the slavery period in Kentucky and the only changes which were ever made in it were in the minor details to untangle some legal ambiguities.
Từ trong câu: untangle, ambiguity, law, remain, throughout, slavery, period, change
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangle trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangle: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.