Câu tiếng Anh có từ “untangle”
63 câu thật có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untangle nghĩa là gỡ rối. untangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: release from entanglement of difficulty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untangle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I once got up against this in a manner which took some time to untangle.
Từ trong câu: untangle, once, get, up, manner, take, time
William B. Stephenson, The Land of Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #41061. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, it adds another tangle in the skein which children at school must untangle.
Từ trong câu: untangle, contrary, add, another, tangle, child, school
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mobley highlighted the difficulty of untangling which employer enabled which feature.
Từ trong câu: untangle, highlight, difficulty, employer, enable, feature
«Professionalism/Mobley v. Workday and the Ethics of Algorithmic Hiring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480671 (bản sửa đổi 4607655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two dark forms untangled themselves from the dusky blot in the road which represented the car, and were running back along the trail.
Từ trong câu: untangle, untangled, dark, form, themselves, road, represent, car
Stanley R. Matthews, Motor Matt on the Wing; or, Flying for Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #51127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be entirely because Christopher has not written that our young people and mamma are tangling themselves daily in webs which are untangled the next day."
Từ trong câu: untangle, untangled, entirely, because, write, young, people, mamma
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This law remained throughout the slavery period in Kentucky and the only changes which were ever made in it were in the minor details to untangle some legal ambiguities.
Từ trong câu: untangle, ambiguity, law, remain, throughout, slavery, period, change
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’m to make a start until Tim gets untangled, which will be some time this afternoon.
Từ trong câu: untangled, make, start, until, get, untangle, time, afternoon
Ellery Queen, The Roman hat mystery. Nguồn: Project Gutenberg #76339. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untangle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untangle trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ untangle hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untangle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untangle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untangle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untangle: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.