Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unchanged”

147 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unchanged

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Those convictions are not only unchanged, but strengthened by subsequent events and further reflection.

    Từ trong câu: unchanged, conviction, strengthen, subsequent, event, further, reflection

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The important point to grasp is: society does not remain unchanged over time.

    Từ trong câu: unchanged, important, point, grasp, society, remain, time

    «Introduction to Sociology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26036 (bản sửa đổi 4664079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But Bella hadn't put a fresh nightgown on her, and the sheets were disordered and unchanged.

    Từ trong câu: unchanged, put, fresh, sheet, disorder

    Joseph Hergesheimer, The Happy End. Nguồn: Project Gutenberg #7843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These threads are not tight by any means, and the leaf is, as yet, unchanged in position.

    Từ trong câu: unchanged, thread, tight, mean, leaf, position

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quoted text in French or Italian will not have its original accents, but English text will be essentially unchanged.

    Từ trong câu: unchanged, quote, text, original, accent, essentially

    J. L. Nevinson, Origin and Early History of the Fashion Plate. Nguồn: Project Gutenberg #34472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saying nothing of her last night's alarm, Helen went down to breakfast a little paler than usual, but otherwise unchanged.

    Từ trong câu: unchanged, say, nothing, last, alarm, go, down, breakfast

    Louisa May Alcott, Kitty's Class Day and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #10360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His demeanor toward me was unchanged, and he greeted me as though we had not just parted a few moments before.

    Từ trong câu: unchanged, greet, part, toward, though, moment

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also doesn't affect any other workbooks - their colors will be unchanged.

    Từ trong câu: workbook, affect, color, unchanged

    «Microsoft Office/Making Beautiful Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53047 (bản sửa đổi 1940371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This definition embodies the assumption that every literal not mentionned in the effects remains unchanged.

    Từ trong câu: literal, embody, assumption, definition, every, effect, remain, unchanged

    «Practical Argumentation Framework», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83615 (bản sửa đổi 579542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unchanged

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remains unchanged255 lần
dialect unchanged36 lần
remained unchanged493 lần
unchanged unchangeable17 lần
remain unchanged264 lần
excreted unchanged10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.