Câu tiếng Anh có từ “unchanged”
145 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unchanged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Masks should be generated once, and then left unchanged for as long as possible.
Từ trong câu: unchanged, mask, generate, once, leave, long, possible
«Oberon/ETH Oberon/2.3.7/Display3.Mod», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436878 (bản sửa đổi 4068912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It should be noted that the position of the stress remains unchanged after the omission.
Từ trong câu: unchanged, note, position, stress, remain
«The Basic Grammar of Ido/Word Formation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482643 (bản sửa đổi 4631024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of their design should be unchanged from previous orbital phases.
Từ trong câu: unchanged, design, previous, phase
«Space Transport and Engineering Methods/Electric Propulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267110 (bản sửa đổi 4647147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In most cases you should leave it unchanged.
Từ trong câu: unchanged, case, leave
«Fedena/Time Table», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241151 (bản sửa đổi 3678112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My feelings remain unchanged, as they ever will; and why should I suffer the pain of a delay in giving them vent, which can be productive of no earthly good?
Từ trong câu: unchanged, productive, feel, remain, ever, suffer, pain, delay
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unchanged
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.