Câu tiếng Anh có từ “unchanged”
145 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unchanged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The top ten standings in the overall, remain unchanged as they all finished with the peleton.
Từ trong câu: unchanged, standing, top, ten, overall, remain, finish
«Tour de France: Tom Boonen wins stage 12», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74835 (bản sửa đổi 4864328). · English Wikinews · CC BY 2.5
They may also simply pass their parameters unchanged to another routine.
Từ trong câu: unchanged, simply, pass, parameter, another, routine
«Ada Style Guide/Improving Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200805 (bản sửa đổi 4422213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Profitability, however, is generally unchanged in these firms.
Từ trong câu: unchanged, profitability, however, generally, firm
«Strategy for Information Markets/e-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270380 (bản sửa đổi 4641744). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This definition embodies the assumption that every literal not mentionned in the effects remains unchanged.
Từ trong câu: literal, embody, assumption, definition, every, effect, remain, unchanged
«Practical Argumentation Framework», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83615 (bản sửa đổi 579542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As soon as I could make arrangements I quitted Washington and went to Tennessee, still unchanged in my preconceptions.
Từ trong câu: preconception, soon, make, arrangement, quit, go, still, unchanged
Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unchanged
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.