Câu tiếng Anh có từ “unchanged”
148 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unchanged
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The late war has changed the situation somewhat, but the classification may remain unchanged.
Từ trong câu: unchanged, classification, late, war, change, situation, somewhat, remain
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many cases the permeated material may appear unchanged to the human eye.
Từ trong câu: unchanged, permeate, many, case, material, appear, human, eye
«A-level Applied Science/Choosing and Using Materials/Properties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87459 (bản sửa đổi 4418959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, although levels of suicidal behavior may have been unchanged, deaths due to suicide declined substantially.
Từ trong câu: unchanged, thus, although, level, behavior, death, due, suicide
«Ethics/Nonkilling/Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82808 (bản sửa đổi 2761086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They may also simply pass their parameters unchanged to another routine.
Từ trong câu: unchanged, simply, pass, parameter, another, routine
«Ada Style Guide/Improving Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200805 (bản sửa đổi 4422213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Others may be relatively unchanged months after the trauma.
Từ trong câu: unchanged, other, relatively, month, trauma
«Helping Give Away Psychological Science/Coping with traumatic event», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266635 (bản sửa đổi 2287969). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The sight-object of a tile on the hearth may remain unchanged as we watch it in a steady light, remaining ourselves unchanged in position.
Từ trong câu: steady, ourselves, remaining, tile, remain, object, sight, unchanged
Alfred North Whitehead, The organisation of thought, educational and scientific. Nguồn: Project Gutenberg #77011. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unchanged
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.