E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unchanged”

142 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unchanged

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Each time we see him I think must be the last, he looks so very old; but every autumn brings him back, apparently unchanged.

    Từ trong câu: unchanged, time, see, think, last, look, old, every

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unchanged

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remains unchanged255 lần
dialect unchanged36 lần
remained unchanged493 lần
unchanged unchangeable17 lần
remain unchanged264 lần
excreted unchanged10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.