Câu tiếng Anh có từ “unchanged”
148 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unchanged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But the processing fee remains unchanged, which means a fat paycheck for banks.
Từ trong câu: unchanged, process, fee, remain, mean, fat, paycheck, bank
«Pay-by-Plastic pumps up gas prices in U.S.», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9077 (bản sửa đổi 4823988). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the great distinction and the superior society to which his discovery introduced him, the native cast of his character was unchanged.
Từ trong câu: unchanged, great, distinction, superior, society, discovery, introduce, native
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Except the tents, which are still set as before, this cluster of corpses is the only thing seeming unchanged since yesterday's sun went down.
Ngoại trừ những chiếc lều vẫn được dựng như trước, đám xác chết này là thứ duy nhất dường như không thay đổi kể từ khi mặt trời lặn ngày hôm qua.
Từ trong câu: unchanged, except, tent, still, set, cluster, corps, thing
Mayne Reid, The Lone Ranche. Nguồn: Project Gutenberg #21240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A position of equilibrium or apparent rest is thus reached, which persists as long as the relative proportions of the component substances remain unchanged.
Từ trong câu: unchanged, component, equilibrium, position, apparent, rest, thus, reach
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mostyn with his wife and his only child, Richard, Jr., lived in the Mitchell mansion, which, save for a new coat of paint, was unchanged.
Mostyn cùng vợ và đứa con duy nhất, Richard, Jr., sống trong biệt thự Mitchell, ngoại trừ lớp sơn mới, không thay đổi gì.
Từ trong câu: unchanged, wife, child, live, mansion, save, new, coat
Will N. Harben, The Desired Woman. Nguồn: Project Gutenberg #6056. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unchanged
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.