Câu tiếng Anh có từ “unchanged”
148 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unchanged
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The blue knight will be unchanged but the green one will have turned gold.
Từ trong câu: unchanged, blue, green, turn, gold
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427676 (bản sửa đổi 4449024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Quoted text in French or Italian will not have its original accents, but English text will be essentially unchanged.
Từ trong câu: unchanged, quote, text, original, accent, essentially
J. L. Nevinson, Origin and Early History of the Fashion Plate. Nguồn: Project Gutenberg #34472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our destiny in the midst of change will rest on the unchanged character of our people, and on their faith.
Từ trong câu: unchanged, destiny, midst, change, rest, character, people, faith
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That it will persist in its present form, that it will be unchanged by later additions to our knowledge is of course unthinkable.
Từ trong câu: unchanged, persist, present, form, late, addition, knowledge, course
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the basis will probably be unchanged, and pronunciation and idiom can be picked up pretty quickly when you’re actually among the people.
Từ trong câu: unchanged, pronunciation, idiom, basis, probably, pick, up, pretty
Martin Louis Alan Gompertz, Harilek. Nguồn: Project Gutenberg #70913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will be in all respects unchanged, just as the current of electricity passing through a lamp is unchanged; but it has, nevertheless, lost something.
Từ trong câu: unchanged, respect, current, electricity, pass, lamp, nevertheless, lose
Various, Scientific American Supplement, No. 303, October 22, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8296. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My feelings remain unchanged, as they ever will; and why should I suffer the pain of a delay in giving them vent, which can be productive of no earthly good?
Từ trong câu: unchanged, productive, feel, remain, ever, suffer, pain, delay
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It also doesn't affect any other workbooks - their colors will be unchanged.
Từ trong câu: workbook, affect, color, unchanged
«Microsoft Office/Making Beautiful Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53047 (bản sửa đổi 1940371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unchanged
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.