Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unchanged”

147 câu thật có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unchanged nghĩa là không thay đổi. unchanged là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not made or become different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unchanged

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Icelandic is one of the most unchanged and purest languages in the world.

    Từ trong câu: unchanged, pure, language, world

    «Icelandic/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141465 (bản sửa đổi 3087842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the greatness of those proportions for the most part remains unchanged.

    Từ trong câu: unchanged, greatness, proportion, part, remain

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several of the best sonnets, too, were unchanged; as that on "Westminster Bridge," and "Milton! thou shouldst be living at this hour."

    Từ trong câu: unchanged, sonnet, several, best, bridge, live, hour

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other course is, with deep solemnity and an unchanged countenance, to horrify your inspector by avowing the most fearful views.

    Từ trong câu: horrify, course, deep, unchanged, inspector, view

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unchanged

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remains unchanged255 lần
dialect unchanged36 lần
remained unchanged493 lần
unchanged unchangeable17 lần
remain unchanged264 lần
excreted unchanged10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unchanged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unchanged trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ unchanged hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unchanged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unchanged gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unchanged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unchanged: Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.