Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turning”

268 câu thật có từ turning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turning nghĩa là quay. turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turning

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • At my exclamation he moved aside, turning the face so I could see it.

    Từ trong câu: turning, move, aside, turn, face, see

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were times when I could feel my soul turning a delicate blue.

    Từ trong câu: turning, time, feel, soul, turn, delicate, blue

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dear Miss Woodhouse, how could you so mistake me?” turning away distressed.

    Từ trong câu: turning, mistake, dear, miss, turn, away

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “No; because when I come in from the forge of a night, any one can see me turning to at it.

    Từ trong câu: turning, because, come, night, see, turn

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her thus turning her back on me was fortunately not, for my just preoccupations, a snub that could check the growth of our mutual esteem.

    Từ trong câu: turning, check, mutual, fortunately, growth, thus, turn, back

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In France as soon as the war started we began turning out the shells as fast as our factories could work.

    Từ trong câu: fast, turning, factory, soon, war, start, begin, turn

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went looking around, turning over the stones and peeping in the grass; but he could not find the song anywhere.

    Từ trong câu: grass, turning, anywhere, stone, go, look, around, turn

    Charles Fletcher Lummis, The man who married the moon, and other Pueblo Indian folk-stories. Nguồn: Project Gutenberg #77804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If aware of her having viewed him as a murderer, she could not wonder at his even turning her from his house.

    Từ trong câu: murderer, turning, wonder, aware, view, even, turn, house

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have been turning it over in my mind, and I can see only one way out of it.

    Từ trong câu: mind, turn, turning, see, way, out

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Home," murmured Heidi in a low voice, turning pale; she was so overcome that for a moment or two she could hardly breathe.

    Từ trong câu: overcome, low, pale, turning, breathe, home, voice, turn

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A poet can't be developing his gossiping faculty and turning everything hot off the griddle.

    Từ trong câu: poet, everything, developing, faculty, turning, hot, develop, gossip

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, my little man, and what can you do?” asked the gentleman, turning towards him--just for the sake of saying something.

    Từ trong câu: sake, toward, towards, can, turning, turn, gentleman, something

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turning trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ turning hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turning: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ tiếp diễn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.