Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turning”

236 câu thật có từ turning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turning nghĩa là quay. turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turning

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To-night we may have the pleasure of all meeting again at your party,” (turning to Anne).

    Từ trong câu: turning, night, pleasure, meet, again, party, turn

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it begins to brown, dredge with flour and baste, turning often, so that each part may be equally browned.

    Từ trong câu: equally, turning, begin, brown, flour, turn, often, part

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lay it on the gridiron, turning often so that it may cook through and through, without becoming hard and dry.

    Từ trong câu: cook, dry, turning, often, lay, turn, become, hard

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may know a lot about athletics," said the Incubus, turning to me, "but--it's the girls he knows so little about.

    Từ trong câu: lot, athletics, athletic, turning, know, turn, girl, little

    Berta Ruck, The girls at his billet. Nguồn: Project Gutenberg #76419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “By the law of England may a child enter into covenant and sell itself, my lord?” asked Tom, turning to a learned judge.

    Từ trong câu: judge, law, enter, turning, turn, itself, sell, child

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turning

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turning trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ turning hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turning?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turning: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.