Câu tiếng Anh có từ “turning”
268 câu thật có từ turning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turning nghĩa là quay. turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turning
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were times when I could feel my soul turning a delicate blue.
Từ trong câu: turning, time, feel, soul, turn, delicate, blue
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a grass-grown path and, turning to the right as I had been bidden, I followed it cautiously.
Từ trong câu: path, turning, grass, grow, turn, right, follow
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Almost instantly there was a thump behind her, and turning about, she saw that Benny and the Scarecrow were right at her heels.
Từ trong câu: thump, turning, instantly, heel, almost, behind, turn, saw
Ruth Plumly Thompson, The giant horse of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #73170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several times they came and went; and then there was a loud jar of a key turning in a lock, followed by a considerable silence.
Từ trong câu: lock, times, turning, jar, several, key, considerable, time
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a gentleman connected with your establishment, who is popularly reported to possess the inestimable talent of turning his head inside out.
Từ trong câu: establishment, talent, inside, turning, gentleman, connect, report, possess
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turning trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ turning hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turning: Quá khứ đơn (99 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ tiếp diễn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.