Câu tiếng Anh có từ “turning”
250 câu thật có từ turning hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turning nghĩa là quay. turning là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of changing or reversing the direction of the course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turning
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
How mean!” gasped Jessie, turning back from the launch which she had been about to board with Amy.
Từ trong câu: turning, board, launch, mean, turn, back
Margaret Penrose, The Radio Girls on the program. Nguồn: Project Gutenberg #70429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was very near the turning point from which began the descent of Avernus.
Từ trong câu: descent, turning, near, turn, point, begin
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Forster's Bill is the measure which indicates this turning of the tide.
Từ trong câu: tide, turning, indicate, measure, bill, mr, turn
Anne E. Keeling, Great Britain and Her Queen. Nguồn: Project Gutenberg #13103. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Turning as from a fallen idol, she made other discoveries which rapidly dispelled her romantic illusions.
Từ trong câu: fall, turning, rapidly, illusion, idol, romantic, fallen, turn
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they refused she began turning over the sheets of dance music which lay upon the piano.
Từ trong câu: refuse, sheet, turning, dance, music, piano, begin, turn
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Go," said he turning to Napoleon, "crown a life, so illustrious, by a conquest which the great nation owes to its outraged dignity.
Từ trong câu: dignity, conquest, turning, go, turn, crown, life, great
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And turning such schemes over in my mind I pursued our way towards the building which my fancy had chosen as our dwelling.
Từ trong câu: scheme, building, choose, turning, such, pursue, fancy, turn
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We were obliged to retreat as the English were attempting a turning movement, which was discovered by our airmen.
Từ trong câu: attempt, discover, oblige, movement, turning, turn, retreat
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he theorized--which he rarely did--his speculations had an awkward trick of turning out right.
Từ trong câu: awkward, speculation, did, which, he, turning, turn, trick
John Taine, White Lily. Nguồn: Project Gutenberg #79804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The horse did not hesitate; he immediately entered a little footpath, which, after several turnings, descended into a metalled road which led to Dowghielly.
Con ngựa không ngần ngại; anh ta ngay lập tức đi vào một lối đi nhỏ, sau vài lần rẽ, dẫn xuống một con đường rải kim loại dẫn đến Dowghielly.
Từ trong câu: metalled, horse, hesitate, immediately, enter, little, several, turning
Prosper Mérimée, Abbé Aubain and Mosaics. Nguồn: Project Gutenberg #35004. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turning
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turning trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ turning hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turning xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turning gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turning?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turning: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.