Câu tiếng Anh có từ “trace”
877 câu thật có từ trace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trace nghĩa là dấu vết. trace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a just detectable amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trace
Danh sách câu dẫn chứng (877 câu)
While earnestly wishing to erase from his mind the trace of my former offence, I had stamped on that tenacious surface another and far deeper impression: I had burnt it in.
Từ trong câu: offence, tenacious, former, surface, offense, erase, stamp, wish
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Rowland that afternoon tried to write a letter to his cousin Cecilia, but his head and his heart were alike heavy, and he traced upon the paper but a single line.
Từ trong câu: alike, afternoon, try, write, letter, cousin, head, heart
Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Yet I have told you how, on the first night here, I heard her sobbing bitterly, and since then I have more than once observed traces of tears upon her face.
Từ trong câu: tear, tell, first, night, hear, bitterly, since, once
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
We now know of twenty-one boxes having been removed, and if it be that several were taken in any of these removals we may be able to trace them all.
Từ trong câu: removal, now, know, twenty, box, remove, several, take
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He got up, held it close to my eyes: and I read, traced in Indian ink, in my own handwriting, the words “JANE EYRE”—the work doubtless of some moment of abstraction.
Từ trong câu: handwriting, ink, abstraction, get, up, hold, close, eye
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
All night there were coaches in my broken sleep, going to wrong places instead of to London, and having in the traces, now dogs, now cats, now pigs, now men,—never horses.
Từ trong câu: cat, night, coach, break, sleep, go, wrong, place
Charles Dickens, Great Expectations · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
In reality, I see no immediate prospect--" and rising from his seat he added, without a trace of constraint: "But Mrs. Carfry will think that I ought to be taking you upstairs."
Từ trong câu: upstairs, constraint, immediate, reality, see, prospect, rise, seat
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng trace
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slightest trace | 499 lần |
| faintest trace | 191 lần |
| trace of tears | 571 lần |
| bore trace | 298 lần |
| trace of emotion | 225 lần |
| distinctly trace | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trace trong kho câu?
- Kho câu có 877 câu có từ trace hoặc các dạng của từ, trích từ 604 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 312 câu, rồi Bậc B1 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trace: Quá khứ đơn (135 câu), can và could (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (111 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.