Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trace”
622 câu thật có từ trace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trace nghĩa là dấu vết. trace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a just detectable amount. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trace
As I know no good in tracing the same road back, we may as well strike a bee-line and begin new at Fontdale.
Từ trong câu: bee, know, good, trace, road, back, well, strike
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- slightest trace499 lần
- faintest trace191 lần
- trace of tears571 lần
- bore trace298 lần
- trace of emotion225 lần
- distinctly trace166 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trace trong kho câu?
- Kho câu có 622 câu có từ trace hoặc các dạng của từ, trích từ 532 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 224 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trace: can và could (96 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu), Câu phủ định (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.