Câu tiếng Anh có từ “timing”
62 câu thật có từ timing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timing nghĩa là thời gian. timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timing
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
MUSIC Voice, Piano, Organ, Violin, Orchestral Instruments, Harmony, Theory and Timing.
Từ trong câu: timing, orchestral, music, voice, piano, organ, violin, instrument
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then each began to connect the wires with a small battery furnished with a clock-work timing mechanism.
Từ trong câu: timing, begin, connect, wire, small, battery, furnish, clock
Herbert Strang, A Hero of Liége: A Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #39150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw our bursts in excellent timing, quite low.
Từ trong câu: timing, saw, burst, excellent, time, quite, low
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, did these four shots come close together or how would you describe the timing in general on those?
Từ trong câu: timing, well, four, shot, come, close, together, describe
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when the young star finally emerged, her face beaming with delight, I found that my timing could not have been better.
Từ trong câu: timing, young, star, finally, emerge, face, beam, delight
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Since the timing had to be so nearly absolute, the first two shots missed their targets completely; but the Unit learned fast.
Từ trong câu: timing, since, time, nearly, absolute, first, shot, miss
E. E. Smith, Children of the lens. Nguồn: Project Gutenberg #70483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Depending on the competition, I might also need an electronic timing chip that records whether I’ve been at the check point, or ‘control’.
Từ trong câu: timing, competition, chip, check, electronic, control, record, depend
«Orienteering/Videos/Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122042 (bản sửa đổi 1597301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When several sets of figures have been obtained, the number of sets depending on the circumstances, the timing part of the study is over.
Từ trong câu: timing, several, set, figure, obtain, number, depend, circumstance
Henry Atkinson, A rational wages system. Nguồn: Project Gutenberg #46977. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, your testimony has been helpful to the extent that it helps to establish the timing of the shots and I'm glad you gave it to us.
Từ trong câu: timing, well, testimony, helpful, extent, help, establish, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I don't believe I can estimate the timing, but I can tell you about an exchange that took place in the car, from the first shot through the third shot.
Từ trong câu: timing, believe, estimate, time, tell, exchange, take, place
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timing trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ timing hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timing: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.