Câu tiếng Anh có từ “timing”
64 câu thật có từ timing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timing nghĩa là thời gian. timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Further stated, said, "If I had planned this I couldn't have had my timing better."
Từ trong câu: timing, further, state, plan, time, better
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the unfortunate thing about it is that timing is one thing which you can’t teach.
Từ trong câu: timing, teach, unfortunate, thing, time
Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he could only reach the timing mechanism to yank from it the wires connecting it to the other ships.
Từ trong câu: timing, reach, time, mechanism, wire, connect, ship
F. E. Hardart, The Beast of Space. Nguồn: Project Gutenberg #23509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can use PowerPoint to create your own task, setting the timings and user inputs for each slide as desired.
Từ trong câu: timing, use, create, task, set, user, input, slide
«Psycholinguistics/The Mental Lexicon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105155 (bản sửa đổi 2633486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But when the young star finally emerged, her face beaming with delight, I found that my timing could not have been better.
Từ trong câu: timing, young, star, finally, emerge, face, beam, delight
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I don't believe I can estimate the timing, but I can tell you about an exchange that took place in the car, from the first shot through the third shot.
Từ trong câu: timing, believe, estimate, time, tell, exchange, take, place
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With good timing, you can jump onto it, and then jump over to the other side.
Với thời gian tốt, bạn có thể nhảy lên đó và sau đó nhảy sang phía bên kia.
Từ trong câu: jump, timing, onto, side, good, time
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tenth of a second variation could very easily be as a result of the timing procedure used.
Từ trong câu: easily, timing, variation, procedure, second, result, time, use
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timing trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ timing hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timing: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.