Câu tiếng Anh có từ “timing”
62 câu thật có từ timing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timing nghĩa là thời gian. timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Further stated, said, "If I had planned this I couldn't have had my timing better."
Từ trong câu: timing, further, state, plan, time, better
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not repeat the same timings in one session more than twice.
Không lặp lại cùng một khoảng thời gian trong một buổi tập quá hai lần.
Từ trong câu: timing, session, twice, repeat
«Free Direct Instruction Curriculum and Training/Math Facts/Addition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112324 (bản sửa đổi 3809404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Do not repeat the same timings in one session more than twice.
Từ trong câu: timing, repeat, session, twice
«Elementary Math Facts/Addition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34607 (bản sửa đổi 2130518). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And the unfortunate thing about it is that timing is one thing which you can’t teach.
Từ trong câu: timing, teach, unfortunate, thing, time
Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But when the young star finally emerged, her face beaming with delight, I found that my timing could not have been better.
Từ trong câu: timing, young, star, finally, emerge, face, beam, delight
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Adversary had pointed out that timing was crucial; he simply dared not take the risk of rousing Cortin's power too early.
Từ trong câu: timing, adversary, point, out, time, crucial, simply, dare
Ann Wilson, The Alembic Plot: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25739. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I don't believe I can estimate the timing, but I can tell you about an exchange that took place in the car, from the first shot through the third shot.
Từ trong câu: timing, believe, estimate, time, tell, exchange, take, place
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timing trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ timing hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timing: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.