Câu tiếng Anh có từ “timing”
64 câu thật có từ timing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timing nghĩa là thời gian. timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Depending on the competition, I might also need an electronic timing chip that records whether I’ve been at the check point, or ‘control’.
Từ trong câu: timing, competition, chip, check, electronic, control, record, depend
«Orienteering/Videos/Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122042 (bản sửa đổi 1597301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should be emphasized that the factors leading to northward migratory movement may be involved in timing of the annual gonadal and reproductive cycle.
Từ trong câu: northward, cycle, emphasize, timing, factor, lead, movement, involve
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timing trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ timing hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timing: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.