Câu tiếng Anh có từ “timing”
62 câu thật có từ timing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timing nghĩa là thời gian. timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And the unfortunate thing about it is that timing is one thing which you can’t teach.
Từ trong câu: timing, teach, unfortunate, thing, time
Babe Ruth, Babe Ruth's own book of baseball. Nguồn: Project Gutenberg #75586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are used in filter circuits or timing circuits which run at several hundred KHz or less.
Chúng được sử dụng trong các mạch lọc hoặc mạch định thời chạy ở tốc độ vài trăm KHz trở xuống.
Từ trong câu: timing, circuit, filter, use, time, run, several, hundred
«Capacitor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28406 (bản sửa đổi 9404071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Crowning all, the liquid amber of cafe-au-lait, which Madame, timing our needs to a nicety, poured at just the right moment.
Từ trong câu: timing, cafe, liquid, madame, time, need, pour, right
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Woolson stated that his system prevented pressure waves, which interfered with the correct timing of the fuel injection, from forming in the tubing.
Từ trong câu: timing, state, system, prevent, pressure, wave, interfere, correct
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timing trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ timing hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timing: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.