E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timing”

62 câu thật có từ timing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timing nghĩa là thời gian. timing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the time when something happens. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He was knowledgeable and always knew the best tactics and timings for shrimping to be most successful.

    Từ trong câu: timing, knowledgeable, always, know, best, tactic, successful

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/E.J. Cain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262448 (bản sửa đổi 2145439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He approximated the speed of sound by timing echoes in corridors of various lengths.

    Từ trong câu: corridor, timing, approximate, echo, speed, sound, time, various

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timing trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ timing hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timing: Quá khứ đơn (11 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.