E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiger”

198 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiger

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Tiger Woods, to begin with, wears a red shirt every time he plays on Sundays.

    Từ trong câu: tiger, shirt, wood, begin, wear, red, every, time

    «Lentis/Athletes, Superstition, and Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294771 (bản sửa đổi 2592435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Flying Tigers are well known for things.

    Từ trong câu: tiger, fly, well, know, thing

    «Flying Tigers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77869 (bản sửa đổi 10356956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played college football for the Missouri Tigers.

    Từ trong câu: tiger, play, college, football

    «Blaine Gabbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331311 (bản sửa đổi 9305873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played college football with the LSU Tigers.

    Từ trong câu: tiger, play, college, football

    «Odell Beckham Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048339 (bản sửa đổi 10878309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had a successful time with the Tigers.

    Từ trong câu: tiger, successful, time

    «Curtis McElhinney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260583 (bản sửa đổi 11014412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This year, Tiger helped Phil into the jacket.

    Từ trong câu: tiger, jacket, year, help

    «Phil Mickelson wins Masters», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38312 (bản sửa đổi 4763643). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The tiger cried out in pain, “Oh, please let me go; I’ll never try to fight with a man again.”

    Từ trong câu: tiger, cry, out, pain, please, let, go, never

    Elihu Grant, The People of Palestine An enlarged edition of "The Peasantry of Palestine, Life, Manners and Customs of the Village". Nguồn: Project Gutenberg #61662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It likes to stay near water, and like the tiger, it is famous for being a big cat that enjoys swimming.

    Từ trong câu: tiger, like, stay, near, water, famous, big, cat

    «Jaguar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9799 (bản sửa đổi 10961050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The largest tiger is the Siberian tiger.

    Từ trong câu: tiger, large

    «Bergmann's rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450827 (bản sửa đổi 9698570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is often pictured riding a tiger or a lion.

    Từ trong câu: ride, tiger, lion, often, picture

    «Devi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144695 (bản sửa đổi 10975468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One was a tiger, and the other was a bear.

    Từ trong câu: bear, tiger

    «Dangun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161872 (bản sửa đổi 9346189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How tiger be so healthy and fly like kite?

    Từ trong câu: healthy, tiger, kite, fly, like

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Memory and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73679 (bản sửa đổi 4371851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These too are a reason why tigers are killed by people.

    Từ trong câu: people, reason, kill, tiger

    «Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9796 (bản sửa đổi 10967347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some tigers may eat up to of meat a day.

    Từ trong câu: meat, eat, day, up, tiger

    «Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9796 (bản sửa đổi 10967347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tiger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bengal tiger253 lần
tiger cat323 lần
lions tiger143 lần
hungry tiger213 lần
tiger skin258 lần
caged tiger68 lần
flying tiger192 lần
tamil tiger60 lần
tiger lily109 lần
tiger lilies73 lần
tiger skins86 lần
tiger hunt118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.