Câu tiếng Anh có từ “tiger”
246 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiger
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The tiger then turned and charged the elephant my husband was riding, which stood his ground.
Từ trong câu: tiger, elephant, turn, charge, husband, ride, stand, ground
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cunning as a fog and ferocious as a tiger, he has outlived all the factions with which he has been connected.
Từ trong câu: tiger, outlive, ferocious, fog, faction, connect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Siberian tigers have extra fur around their necks and paws which helps them keep warm.
Từ trong câu: paw, tiger, extra, fur, around, neck, help, keep
«Siberian tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17726 (bản sửa đổi 10872602). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This split the tigers into two groups which then developed separately.
Từ trong câu: separately, split, tiger, group, develop
«Bali tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18094 (bản sửa đổi 10118295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Next, a dreadful tiger was sent on her which too could not terrify her.
Từ trong câu: dreadful, terrify, next, tiger, send
«Chothe Thangwai Pakhangba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832932 (bản sửa đổi 10371309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two great tiger-skins thrown athwart it increased the suggestion of Eastern luxury, as did a huge hookah which stood upon a mat in the corner.
Từ trong câu: huge, luxury, increase, suggestion, eastern, great, tiger, skin
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
- Kho câu có 246 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.