Câu tiếng Anh có từ “tiger”
198 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiger
How they, Lançarote and the others, returned in their boats to Tiger, and of the Moors that they took.
Từ trong câu: tiger, how, their, boat, moor, return, other, take
Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of the reasons that Gil Eannes gave, and how they went to Tiger, and of the Moors that they took.
Từ trong câu: tiger, reason, give, go, moor, take
Gomes Eannes de, 1410?-1474? Zurara, The Chronicle of the Discovery and Conquest of Guinea. Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35738. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In tiger snakes, insular dwarfism occurs on islands where available prey is restricted to smaller sizes than are normally taken by mainland snakes.
Từ trong câu: dwarfism, tiger, snake, insular, occur, island, available, prey
«Island dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503505 (bản sửa đổi 10939796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Putting was also Tiger Woods's major hindrance.
Từ trong câu: hindrance, put, tiger, major
«Phil Mickelson wins Masters», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38312 (bản sửa đổi 4763643). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are no cattle, horses, tigers, leopards, sheep, or magpies.
Từ trong câu: leopard, magpie, cattle, horse, tiger, sheep
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Yayoi Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84389 (bản sửa đổi 4383372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tiger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.