Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiger”

264 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiger

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • But he thought he would adventure it if he could get a safe-conduct from the tiger.

    Từ trong câu: tiger, think, adventure, get, safe, conduct

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “How can you,” exclaimed a French officer, to the human tiger, “in your condition, be guilty of such an act?”

    Từ trong câu: tiger, exclaim, officer, human, condition, guilty, act

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tigers can be seen on the river banks sunbathing between November and February.

    Từ trong câu: sunbathe, tiger, see, river, bank, november, february

    «Sundarbans National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351071 (bản sửa đổi 10434252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "We can talk," said the Tiger-lily, "when there's anybody worth talking to" ...

    Từ trong câu: lily, tiger, talk, anybody, worth

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tigers can live in a variety of habitats.

    Từ trong câu: habitat, variety, tiger, live

    «Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9796 (bản sửa đổi 10967347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Next, a dreadful tiger was sent on her which too could not terrify her.

    Từ trong câu: dreadful, terrify, next, tiger, send

    «Chothe Thangwai Pakhangba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832932 (bản sửa đổi 10371309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some shrimp species, like the tiger prawn, the eyestalks can fully regenerate in less than six months.

    Từ trong câu: prawn, shrimp, species, like, tiger, fully, less, six

    «Eyestalk ablation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073906 (bản sửa đổi 10950837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fully grown white male tigers can weigh between and reach up to in length.

    Từ trong câu: weigh, fully, grow, white, male, tiger, reach, up

    «White tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113410 (bản sửa đổi 10899890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The night was cloudy and very dark, and although several times we distinctly heard the tiger eating the buffalo, we could not see it.

    Từ trong câu: cloudy, night, dark, although, several, time, distinctly, hear

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tiger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bengal tiger253 lần
tiger cat323 lần
lions tiger143 lần
hungry tiger213 lần
tiger skin258 lần
caged tiger68 lần
flying tiger192 lần
tamil tiger60 lần
tiger lily109 lần
tiger lilies73 lần
tiger skins86 lần
tiger hunt118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.