Câu tiếng Anh có từ “tiger”
220 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiger
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He said he would use the tiger to decide what to do.
Từ trong câu: tiger, use, decide
«Thoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816112 (bản sửa đổi 10947483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Brother Rabbit, here is Mr. Tiger," and then Brother Rabbit would shudder and think that his last hour had come.
Từ trong câu: tiger, brother, rabbit, mr, think, last, hour, come
Jean-Baptiste Frédéric Ortoli, Evening Tales. Nguồn: Project Gutenberg #56153. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He declared that killing the tiger would decide the matter.
Từ trong câu: declare, kill, tiger, decide, matter
«Khoirentak tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824629 (bản sửa đổi 10941754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To have disagreed would have been like flapping a red cloth at a tiger.
Từ trong câu: disagree, like, flap, red, cloth, tiger
Talbot Mundy, The Eye of Zeitoon. Nguồn: Project Gutenberg #5241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.