Câu tiếng Anh có từ “tiger”
263 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiger
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The tiger then turned and charged the elephant my husband was riding, which stood his ground.
Từ trong câu: tiger, elephant, turn, charge, husband, ride, stand, ground
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the two meditation masters were becoming acquainted, there suddenly came the roar of a tiger from the bramble farther up the mountain.
Từ trong câu: tiger, meditation, master, become, suddenly, come, roar, far
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The Tiger was leading his pony, and after he had tied it to the rail outside, they walked boldly up to the verandah.
Từ trong câu: verandah, tiger, lead, tie, rail, outside, walk, boldly
Lionel James, On the Heels of De Wet. Nguồn: Project Gutenberg #20400. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So the cargo was all aboard, and the Tiger was preparing to make his getaway. . . .
Từ trong câu: getaway, cargo, aboard, tiger, prepare, make
Leslie Charteris, Meet the Tiger. Nguồn: Project Gutenberg #72869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But I understood that we were operating as a diagnostic and therapeutic team," Tiger protested.
Từ trong câu: diagnostic, understand, operate, team, tiger, protest
Alan Edward Nourse, Star Surgeon. Nguồn: Project Gutenberg #18492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.