Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiger”

264 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiger

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then they began to beat the tiger with all their might until at last they killed him.

    Từ trong câu: tiger, begin, beat, until, last, kill

    Various, Harper's Young People, November 15, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #50013. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To inquire what he might have done, if he had had any boldness, would be like inquiring what a mongrel cur might do, if it had the spirit of a tiger.

    Từ trong câu: tiger, inquire, like, spirit

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gazed at it as a lamb might gaze into the eye of a tiger.

    Từ trong câu: lamb, gaze, eye, tiger

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or we might tell how Peter saved Tiger Lily’s life in the Mermaids’ Lagoon, and so made her his ally.

    Từ trong câu: ally, tell, save, tiger, life, make

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some tigers may eat up to of meat a day.

    Từ trong câu: meat, eat, day, up, tiger

    «Tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9796 (bản sửa đổi 10967347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Were this not the case eagles might be as large as tigers and as formidable to man as hostile aeroplanes.

    Từ trong câu: formidable, case, eagle, large, tiger, man, hostile, aeroplane

    «Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tiger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bengal tiger253 lần
tiger cat323 lần
lions tiger143 lần
hungry tiger213 lần
tiger skin258 lần
caged tiger68 lần
flying tiger192 lần
tamil tiger60 lần
tiger lily109 lần
tiger lilies73 lần
tiger skins86 lần
tiger hunt118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.