Câu tiếng Anh có từ “tiger”
262 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiger
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
His own children would as soon have thought of nestling up to a tiger.”
Từ trong câu: tiger, soon, child, think, up
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has declared repeatedly that he does not know whether the Lady or the Tiger----.
Từ trong câu: tiger, declare, repeatedly, know, whether, lady
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will be like a tiger that has become mad.”
Từ trong câu: tiger, mad, become, like
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vendetta of the serpents against the tigers has gone on through the ages since before there were men.
Từ trong câu: tiger, go, age, since, man
Vachel Lindsay, The Golden Book of Springfield. Nguồn: Project Gutenberg #59860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cunning as a fog and ferocious as a tiger, he has outlived all the factions with which he has been connected.
Từ trong câu: tiger, outlive, ferocious, fog, faction, connect
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Tiger I has been called an outstanding design for its time.
Từ trong câu: outstanding, tiger, call, design, time
«Tiger I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991028 (bản sửa đổi 10678565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
American golfer Tiger Woods has been injured in a car crash near his home in Orlando, Florida.
Từ trong câu: golfer, tiger, wood, injure, car, crash, near, home
«Golfer Tiger Woods injured in car crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144890 (bản sửa đổi 4818971). · English Wikinews · CC BY 2.5
Since he has been driven from England, will he not avoid it, as a tiger does the village from which he has been hunted?”
Từ trong câu: hunt, tiger, avoid, village, drive, since
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And will all that have been killed and devoured by lions, tigers, hyenas, and crocodiles again revive?"
Từ trong câu: crocodile, kill, lion, tiger, again, revive
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These consist of lions, leopards, tigers, eagles, vultures, and such other wild creatures as foreign princes or sea-officers have presented to the British kings and queens.
Từ trong câu: leopard, consist, lion, tiger, eagle, wild, creature, foreign
Manoel, Don Gonzales, London in 1731. Nguồn: Project Gutenberg #2822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tiger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.