Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiger”

264 câu thật có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiger nghĩa là hổ. tiger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a fierce or audacious person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiger

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The largest tiger is the Siberian tiger.

    Từ trong câu: tiger, large

    «Bergmann's rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450827 (bản sửa đổi 9698570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Warmest climes but nurse the cruellest fangs: the tiger of Bengal crouches in spiced groves of ceaseless verdure.

    Từ trong câu: ceaseless, warm, nurse, tiger

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common reptiles encountered here are the black otter, tiger otter, copper-headed snake and brown snake.

    Từ trong câu: otter, common, encounter, black, tiger, copper, head, snake

    «Barrington Tops National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872393 (bản sửa đổi 9952469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We went back to the docks and went over the super-dreadnaughts, Tiger and Benbow, the biggest war vessels in the world.

    Từ trong câu: super, go, back, dock, tiger, big, war, vessel

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These after-dinner stories are not the least enjoyable part of a tiger-hunting party.

    Từ trong câu: enjoyable, dinner, story, least, part, tiger, hunt, party

    James Inglis, Sport and Work on the Nepaul Frontier Twelve Years Sporting Reminiscences of an Indigo Planter. Nguồn: Project Gutenberg #10818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tiger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bengal tiger253 lần
tiger cat323 lần
lions tiger143 lần
hungry tiger213 lần
tiger skin258 lần
caged tiger68 lần
flying tiger192 lần
tamil tiger60 lần
tiger lily109 lần
tiger lilies73 lần
tiger skins86 lần
tiger hunt118 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiger trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ tiger hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiger: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), There is và there are (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.