E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tackle”

174 câu thật có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tackle nghĩa là giải quyết. tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tackle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • I am at the grindstone, and forswear any one that will not tackle it.

    Từ trong câu: tackle

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the following program code, I will demonstrate how the aforementioned problem can be tackled.

    Từ trong câu: tackle, follow, program, code, demonstrate, problem

    «A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Skeleton code/2011 Exam/Section D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250034 (bản sửa đổi 4106555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Wait till we get back to Paris and we’ll tackle her.”

    Từ trong câu: tackle, wait, till, get, back

    Robert W. Service, The pretender: A story of the Latin Quarter. Nguồn: Project Gutenberg #68849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The precise meaning of this exchange will not be tackled here, but P'ang apparently came off on top.

    Từ trong câu: tackle, precise, mean, exchange, apparently, come, off, top

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And Mr. Harrison won’t be back for at least a week; so you’ll have to tackle him yourself after all.”

    Từ trong câu: tackle, mr, back, least, week, yourself

    Edith K. Dunton, Betty Wales & Co.: A story for girls. Nguồn: Project Gutenberg #68551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For our method of tackling each and all is one which neither he nor any other creature will ever escape in triumph.

    Từ trong câu: tackle, method, neither, creature, ever, escape, triumph

    428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "McCarty will be at right guard and Aleck Anderson will take his old position at right tackle.

    Từ trong câu: guard, tackle, right, take, old, position

    Edward Stratemeyer, Garry Grayson's football rivals. Nguồn: Project Gutenberg #76086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These resources will empower you to tackle more challenging adventures and overcome formidable obstacles.

    Từ trong câu: formidable, resource, tackle, challenge, adventure, overcome, obstacle

    «Simple Guide to Minecraft/Survival Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456339 (bản sửa đổi 4346377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "And what will happen when Boxer Hall tackles us can be more than imagined, unless there's a big improvement.

    Từ trong câu: boxer, happen, hall, tackle, imagine, unless, big, improvement

    Lester Chadwick, The Winning Touchdown: A Story of College Football. Nguồn: Project Gutenberg #41665. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Follow-up works will be allocated to improve conditions or tackle problems.

    Từ trong câu: allocate, follow, up, work, improve, condition, tackle, problem

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tackle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fishing tackle674 lần
reef tackle69 lần
davit tackle25 lần
hoisting tackle22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tackle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tackle trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tackle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tackle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tackle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tackle: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.