Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tackle”

178 câu thật có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tackle nghĩa là giải quyết. tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tackle

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • To tackle this issue, a number of other issues also have to be tackled.

    Từ trong câu: tackle, issue, number

    «Philosophy of science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86011 (bản sửa đổi 10531346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But I shall have to make you wait while I get my fishing tackle.

    Từ trong câu: tackle, make, wait, get, fish

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This must be weighed against the dangers involved in tackling a hazardous situation.

    Từ trong câu: tackle, hazardous, weigh, danger, involve, situation

    «Fire and emergency management/Rescue victims of a building collapse/Moving in an unknown environment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49878 (bản sửa đổi 2223245). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To tackle deforestation, the affected forest cover must be replaced and the soils must be decontaminated.

    Từ trong câu: tackle, deforestation, affect, forest, cover, replace, soil

    «Lentis/Gold, Mercury, and Madre de Dios, Peru», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404010 (bản sửa đổi 4297206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The question you ask must be within your ability to tackle.

    Từ trong câu: tackle, question, ask, ability

    «UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And Mr. Harrison won’t be back for at least a week; so you’ll have to tackle him yourself after all.”

    Từ trong câu: tackle, mr, back, least, week, yourself

    Edith K. Dunton, Betty Wales & Co.: A story for girls. Nguồn: Project Gutenberg #68551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Something must have happened, thought Paulus; and, as the day was already declining, he gathered up his fishing-tackle and wended homeward.

    Từ trong câu: tackle, something, happen, think, day, already, decline, gather

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We'd have to have non-skid chains and brakes on our feet to tackle that," mused Larry.

    Từ trong câu: chain, brake, tackle, non, foot

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To eradicate corruption, one must tackle both giver and taker.

    Từ trong câu: taker, corruption, tackle

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • First I must take tea with her; then tackle the main job.”

    Từ trong câu: job, main, tea, tackle, first, take

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tackle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fishing tackle674 lần
reef tackle69 lần
davit tackle25 lần
hoisting tackle22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tackle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tackle trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tackle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tackle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tackle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tackle: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.