E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tackle”

161 câu thật có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tackle nghĩa là giải quyết. tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tackle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He is known for his dribbling and his tackling.

    Từ trong câu: dribble, know, tackle

    «David Mendes da Silva», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=289330 (bản sửa đổi 9816826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That highly cultured lady tackled him at once upon the subject of undeveloped cosmic forces.

    Từ trong câu: cosmic, highly, culture, lady, tackle, once, subject, force

    Hamilton Aïdé, A voyage of discovery. Nguồn: Project Gutenberg #74650. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was renowned for his marking, tackling, dribbling, pressure, anticipation and his short and long passes.

    Từ trong câu: renown, dribble, anticipation, mark, tackle, pressure, short, long

    «Brandãozinho (footballer, born 1925)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180293 (bản sửa đổi 9207663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a good display of wavetraps demonstrating how the problem of selectivity is being tackled by amateurs.

    Từ trong câu: selectivity, good, display, demonstrate, problem, tackle, amateur

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She is known for lyrically opaque but emotionally intense songs that tackle a wide range of subjects, including sexuality, religion, patriarchy and personal tragedy.

    Từ trong câu: lyrically, know, opaque, emotionally, intense, song, tackle, wide

    «Feminism/Tori Amos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46091 (bản sửa đổi 1598310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a delay, but Keys' romantic good looks replaced Elmer's left-tackle belligerence.

    Từ trong câu: belligerence, delay, key, romantic, good, look, replace, leave

    John Berryman, Modus Vivendi. Nguồn: Project Gutenberg #30311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tackle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fishing tackle674 lần
reef tackle69 lần
davit tackle25 lần
hoisting tackle22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tackle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tackle trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tackle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tackle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tackle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tackle: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.