Câu tiếng Anh có từ “tackle”
178 câu thật có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tackle nghĩa là giải quyết. tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tackle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nobody had mentioned the subject to Abner since Hudson had tackled him at the works.
Từ trong câu: tackle, nobody, mention, subject, since, work
Francis Brett Young, The Black Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #48813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many a younger and stronger person than Mary would be afraid to tackle the job she had planned to do.
Từ trong câu: tackle, many, young, strong, person, afraid, job, plan
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The question of witnesses he tackled with the same uncompromising lack of veneer which had characterised his remarks on the money question.
Từ trong câu: characterise, tackle, question, witness, lack, remark, money
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Six or eight years ago I tackled him on a particularly mean fling that he had made at me while I was absent from California.
Từ trong câu: absent, tackle, six, eight, year, ago, particularly, mean
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time she had finished chewing off one corner of her apron and had tackled the other.
Từ trong câu: chew, apron, tackle, time, finish, off, corner
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Douglass, who for a half century had been looked upon as the spokesman for his people, was too old to tackle the task of ending segregation and prejudice based on race.
Từ trong câu: spokesman, half, century, look, people, old, tackle, task
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tackle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tackle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tackle trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tackle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tackle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tackle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tackle: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.