Câu tiếng Anh có từ “tackle”
174 câu thật có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tackle nghĩa là giải quyết. tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tackle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Learn the basics for recognizing and tackling damage, locating parts, and preventing future problems.
Từ trong câu: tackle, learn, basic, recognize, damage, locate, part, prevent
«Commercial diving/Dive Equipment Maintenance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224057 (bản sửa đổi 2466425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The second half is tackled with spiritual practice (yoga, walking, meditation, mental work).
Từ trong câu: tackle, second, half, spiritual, practice, yoga, walk, meditation
«Yoga/Trimurti-Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362720 (bản sửa đổi 4428250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Moreover, students being motivated to tackle challenging tasks shows an even deeper motivation towards math.
Từ trong câu: tackle, moreover, motivate, student, challenge, task, show, even
«Research: Problem Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329297 (bản sửa đổi 2806699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Accident threw the lost sheets in his way, while searching an old writing-desk for some fishing-tackle for a friend.
Từ trong câu: tackle, accident, throw, lose, sheet, way, search, old
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 571 (Supplementary Number). Nguồn: Project Gutenberg #12054. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would simultaneously tackle the issue of range and charging speed since a vehicle could charge as it headed towards its destination .
Từ trong câu: tackle, simultaneously, issue, range, charge, speed, since, vehicle
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/EV Charging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449938 (bản sửa đổi 4222371). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the present other matters press, and the best we can do now for the head, is to pray heaven the tackles may hold.
Từ trong câu: pray, tackle, present, matter, press, best, now, head
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tackle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tackle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tackle trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tackle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tackle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tackle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tackle: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.