Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tackle”

178 câu thật có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tackle nghĩa là giải quyết. tackle là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accept as a challenge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tackle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There was a subject, and I tackled it at once.

    Từ trong câu: tackle, subject, once

    Joseph Pennell, Joseph Pennell's pictures of the Panama Canal Reproductions of a series of lithographs made by him on the Isthmus of Panama, January: March 1912, together with impressions and notes by the artist. Nguồn: Project Gutenberg #48924. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were lots of departments designed to improve lives and tackle problems e.g.

    Từ trong câu: department, tackle, lot, design, improve, life, problem

    «9-1 History/Inter-war years», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396938 (bản sửa đổi 4428446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are no slide tackles or else the is a foul called on you.

    Từ trong câu: foul, slide, tackle, else, call

    «Futsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324594 (bản sửa đổi 10938455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There have been various approaches, both in theory and in practice, that aim to tackle the liquidity trap throughout history.

    Từ trong câu: throughout, practice, tackle, various, approach, history, been, theory

    «Liquidity Trap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283903 (bản sửa đổi 2817925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As all the reef-tackles lead to the slings of the yard, there is no impediment in swinging the yard when the reef-tackles are taut and belayed.

    Từ trong câu: taut, reef, tackle, lead, yard, impediment, swing

    Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a good display of wavetraps demonstrating how the problem of selectivity is being tackled by amateurs.

    Từ trong câu: selectivity, good, display, demonstrate, problem, tackle, amateur

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a delay, but Keys' romantic good looks replaced Elmer's left-tackle belligerence.

    Từ trong câu: belligerence, delay, key, romantic, good, look, replace, leave

    John Berryman, Modus Vivendi. Nguồn: Project Gutenberg #30311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tackle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fishing tackle674 lần
reef tackle69 lần
davit tackle25 lần
hoisting tackle22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tackle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tackle trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ tackle hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tackle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tackle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tackle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tackle: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.