Câu tiếng Anh có từ “symbolic”
211 câu thật có từ symbolic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symbolic nghĩa là tượng trưng. symbolic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using or proceeding by means of symbols. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symbolic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Over time, its scope has broadened to encompass nonverbal, visual, and symbolic communications.
Từ trong câu: symbolic, broaden, time, scope, encompass, visual, communication
«Information Technology and Ethics/Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466757 (bản sửa đổi 4390817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has not yet been proved that symbolic behaviour is occurring.
Từ trong câu: symbolic, prove, behavior, occur
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Wandering Jew has been regarded as a symbolic figure representing the wanderings and sufferings of his race.
Từ trong câu: symbolic, wander, regard, figure, represent, suffering, race
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The incident may be taken as symbolic of the experience through which pacifists have gone in this Second World War, too.
Từ trong câu: symbolic, incident, take, experience, go, second, world, war
Theodore Paullin, Introduction to Non-Violence. Nguồn: Project Gutenberg #18493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Archaeologists have discovered an abundance of artistic and symbolic ornaments scattered throughout the area.
Từ trong câu: ornament, archaeologist, discover, abundance, artistic, symbolic, scatter, throughout
«History of Tennessee/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411308 (bản sửa đổi 4042597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Over time, the broom has come to acquire political meaning as a symbolic anti-corruption tool in Ghana.
Từ trong câu: broom, time, come, acquire, political, mean, symbolic, anti
«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The astronauts have learned to fly for reentering the atmosphere, based mainly on training on symbolic models.
Từ trong câu: astronaut, learn, fly, atmosphere, base, mainly, train, symbolic
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Neanderthals have been labeled, perhaps unjustly, as a species with a limited ability to communicate in symbolic or abstract forms.
Từ trong câu: unjustly, label, perhaps, species, limit, ability, communicate, symbolic
«The Emergence of Us: The Archaic Homo», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng symbolic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| symbolic reorganisation | 28 lần |
| symbolic interactionism | 24 lần |
| symbolic organisation | 31 lần |
| symbolic logic | 43 lần |
| symbolic representations | 23 lần |
| symbolic meanings | 16 lần |
| symbolic representation | 36 lần |
| symbolic computation | 11 lần |
| criterion the symbolic | 11 lần |
| symbolic interaction | 21 lần |
| symbolic interactionist | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symbolic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symbolic trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ symbolic hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symbolic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symbolic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symbolic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symbolic: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.