Câu tiếng Anh có từ “symbolic”
211 câu thật có từ symbolic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: symbolic nghĩa là tượng trưng. symbolic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or using or proceeding by means of symbols. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ symbolic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Therefore the judgment can only be made by help of symbolic ideas.
Từ trong câu: symbolic, therefore, judgment, make, help, idea
Bernard Bosanquet, The Essentials of Logic, Being Ten Lectures on Judgment and Inference. Nguồn: Project Gutenberg #63598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I am not further misled, however, these writers would admit that a content is achieved by the symbolic use of experience.
Từ trong câu: mislead, symbolic, further, however, writer, admit, content, achieve
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As any use of GCL is materialised in a symbolic model and because there is no proper word for it, GCL is considered by extension a symbolic model.
Từ trong câu: materialise, use, symbolic, model, because, proper, word, consider
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
On the contrary, it is dominated by animal hunting, representation of nature, sex, and symbolic signs.
Từ trong câu: representation, dominate, contrary, animal, hunt, nature, sex, symbolic
«Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng symbolic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| symbolic reorganisation | 28 lần |
| symbolic interactionism | 24 lần |
| symbolic organisation | 31 lần |
| symbolic logic | 43 lần |
| symbolic representations | 23 lần |
| symbolic meanings | 16 lần |
| symbolic representation | 36 lần |
| symbolic computation | 11 lần |
| criterion the symbolic | 11 lần |
| symbolic interaction | 21 lần |
| symbolic interactionist | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ symbolic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ symbolic trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ symbolic hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ symbolic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ symbolic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ symbolic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ symbolic: Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.